0236.3650403 (128)

Curriculum


2. Training Duration: 4 years (8 semesters)

Depending on their abilities and learning conditions, students may shorten the course to 3 years or extend it to a maximum of 8 years.

3. Total Course Content (in credits): 134 credits, excluding Physical Education and National Defense Education courses.

4. Admission Requirements:

Graduates of high school or equivalent, according to the Duy Tan University's admission plan.

5. Training Process and Graduation Requirements:

- The training process is organized according to the credit system.

- Graduation Requirements:

At the end of the course, students who meet the following conditions are eligible for graduation:

+ Up to the time of graduation consideration, students have not been prosecuted for criminal responsibility or disciplined at the level of suspension from studies.

+ No more failing credits.

+ Possesses National Defense Education Certificates and Physical Education Certificates.

Horizontal Transfer Conditions:
Students are entitled to transfer horizontally to other majors within the scope of the majors offered by the university, provided that their cumulative GPA for all semesters at the time of transfer consideration is not lower than 2.0; simultaneously, during the transfer process, students must ensure that their cumulative GPA in both their main major and the transfer major is not lower than 2.0.

6. Grading Scale: University training regulations under the credit system.

7. Program Content:

7.1. General Education Courses:

7.1.1. Compulsory Courses:

STT

SH

TÊN HỌC PHẦN

SỐ


thuyết

Thực
hành

TÍN CHỈ

 

Lý luận Mac-Lenin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

10

 

 

1

PHI

161

Những NLCB của CN Mac-Lenin 1

2

2

 

2

PHI

162

Những NLCB của CN Mac-Lenin 2

3

3

 

3

HIS

361

Đường lối CM Đảng Cộng Sản VN

3

3

 

4

POS

361

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

 

Khoa học xã hội và PP học tập

6

 

 

5

PHI

100

Phương pháp luận (gồm NCKH)

2

2

 

6

COM

101

Nói và trình bày (Tiếng Việt)

2

2

 

7

COM

102

Viết (Tiếng Việt)

2

2

 

 

Ngoại ngữ

16

 

 

8

ENG

116

Reading - Level 1

1

1

 

9

ENG

117

Writing - Level 1

1

1

 

10

ENG

118

Listening - Level 1

1

1

 

11

ENG

119

Speaking - Level 1

1

1

 

12

ENG

166

Reading - Level 2

1

1

 

13

ENG

167

Writing - Level 2

1

1

 

14

ENG

168

Listening - Level 2

1

1

 

15

ENG

169

Speaking - Level 2

1

1

 

16

ENG

216

Reading - Level 3

1

1

 

17

ENG

217

Writing - Level 3

1

1

 

18

ENG

218

Listening - Level 3

1

1

 

19

ENG

219

Speaking - Level 3

1

1

 

20

ENG

266

Reading - Level 4

1

1

 

21

ENG

267

Writing - Level 4

1

1

 

22

ENG

268

Listening - Level 4

1

1

 

23

ENG

269

Speaking - Level 4

1

1

 

Ngoài khối lượng kiến thức tiếng Anh như thiết kế, tùy theo trình độ SV có thể tham gia học Level 5.

24

ENG

366

Reading - Level 5

1

1

 

25

ENG

367

Writing - Level 5

1

1

 

26

ENG

368

Listening - Level 5

1

1

 

27

ENG

369

Speaking - Level 5

1

1

 

 

Toán-Tin học-KHTN-CN-MT:

14

 

 

28

MTH

100

Toán cao cấp C

3

2

1

29

CS

101

Tin học đại cương

3

2

1

30

CS

102

Tin học ứng dụng

3

2

1

 

Hướng nghiệp

2

 

 

31

DTE-LAW

102

Hướng nghiệp 1

1

1

 

32

DTE- LAW

152

Hướng nghiệp 2

1

1

 

33

Giáo dục thể chất

5

 

 

34

Giáo dục quốc phòng

165 tiết

 

 

7.1.2.Học phần tự chọn :

STT

SH

TÊN HỌC PHẦN

SỐ


thuyết

Thực
hành

TÍN CHỈ

 

Đạo đức và pháp luật ( Chọn 1 trong 2)

4

 

 

35

DTE

201

Đạo đức trong công việc

2

2

 

36

MED

268

Y đức

2

2

 

37

LAW

219

Nghề luật & đạo đức nghề luật 1

2

2

 

38

Khoa học xã hội (Chọn 2 trong 5)

4

 

 

39

AHI

391

Lịch sử kiến trúc phương Đông & Việt Nam

2

2

 

40

AHI

392

Lịch sử kiến trúc phương Tây

2

2

 

41

HIS

221

Lịch sử văn minh thế giới 1

2

2

 

42

HIS

222

Lịch sử văn minh thế giới 2

2

2

 

43

EVR

205

Sức khỏe môi trường

2

2

 

7.2. Học phần giáo dục đại cương ngành :

7.2.1.Học phần bắt buộc :

STT

SH

TÊN HỌC PHẦN

SỐ


thuyết

Thực
hành

TÍN CHỈ

 

Kiến thức đại cương khối ngành

8

 

44

ECO

152

Căn bản kinh tế vĩ mô

3

3

 

45

STA

225

Thống kê xã hội

3

3

 

46

MGT

201

Quản trị học

2

2

 

47

ACC

201

Nguyên lý kế toán 1

 

 

 

48

BNK

405

Nghiệp vụ bảo hiểm

 

 

 

 

Kiến thức đại cương ngành

 

 

 

49

LAW

261

Xây dựng văn bản pháp luật

3

3

 

50

HIS

213

Lịch sử Nhà nước và Pháp luật Việt Nam

2

2

 

51

LAW

105

Lý luận chung về Nhà nước và Pháp luật

3

3

 

52

LAW

210

Hiến pháp Việt Nam

2

2

 

53

LAW

230

Luật Hành chính

3

3

 

54

PHI

306

Lô gích học

3

3

 

55

LAW

290

Luật hình sự

3

3

 

56

LAW

388

Luật Hôn nhân và Gia đình

2

2

 

57

LAW

323

Công pháp quốc tế

2

2

 

58

LAW

325

Tư pháp quốc tế

2

2

 

59

LAW

336

Luật tố tụng dân sự

3

3

 

60

LAW

346

Luật tố tụng hình sự

3

3

 

61

LAW

296

Tranh tài giải pháp PBL

1

1

 

62

LAW

396

Tranh tài giải pháp PBL

1

 

1

63

LAW

496

Tranh tài giải pháp PBL

1

 

1

7.2.2.Học phần tự chọn :

STT

SH

TÊN HỌC PHẦN

SỐ


thuyết

Thực
hành

TÍN CHỈ

 

Chọn 1 trong 2

 

 

 

64

COM

384

Nghệ thuật đàm phán

2

2

 

65

COM

435

Quan hệ công chúng

2

2

 

7.3. Học phần chuyên ngành :

7.3.1. Học phần bắt buộc :

STT

SH

TÊN HỌC PHẦN

SỐ


thuyết

Thực
hành

TÍN CHỈ

66

LAW

208

Luật dân sự 1

2

2

 

67

LAW

308

Luật dân sự 2

2

2

 

68

LAW

358

Luật dân sự 3

2

2

 

69

LAW

207

Luật thương mại 1

2

2

 

70

LAW

307

Luật thương mại 2

2

2

 

71

LAW

283

Luật lao động

3

3

 

72

LAW

375

Luật tài chính

2

2

 

73

LAW

427

Luật ngân hàng

2

2

 

74

LAW

425

Luật chứng khoán

2

2

 

75

LAW

377

Luật đầu tư

2

2

 

76

LAW

376

Luật sở hữu trí tuệ

2

2

 

77

LAW

368

Luật đất đai

2

2

 

78

LAW

369

Luật môi trường

2

2

 

79

LAW

476

Luật thương mại quốc tế

2

2

 

7.3.2. Học phần tự chọn : Chọn 1 trong 4

STT

SH

TÊN HỌC PHẦN

SỐ


thuyết

Thực
hành

TÍN CHỈ

80

LAW

473

Luật phá sản

2

2

 

81

LAW

474

Luật cạnh tranh (& chống độc quyền)

2

2

 

82

LAW

477

Pháp luật bảo vệ người tiêu dùng

2

2

 

83

LAW

378

Luật kinh doanh bất động sản

2

2

 

7.4. Tốt nghiệp cuối khóa :           5 TC

STT

SH

TÊN HỌC PHẦN

SỐ


thuyết

Thực
hành

TÍN CHỈ

84

LAW

448

Thực tập tốt nghiệp

2

 

2

85

LAW

449

Khóa luận tốt nghiệp

4

 

4